Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grocery

/'grousəri/ Oxford 3000 phổ biến #3301

Nghĩa thường dùng

thực phẩm danh từ

“I need to buy some grocery items for dinner.”Tôi cần mua một số thực phẩm cho bữa tối.

Biến thể từ groceries số nhiều
Đồng nghĩa foodstuffprovisions
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grocery

/'grousəri/

danh từ

  • việc buôn bán tạp phẩm
  • cửa hàng tạp phẩm
  • (số nhiều) hàng tạp hoá và thực phẩm phụ
Định nghĩa tiếng Anh

n. (usually plural) consumer goods sold by a grocer

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...