grocery
/'grousəri/ Oxford 3000 phổ biến #3301
Nghĩa thường dùng
thực phẩm
danh từ
“I need to buy some grocery items for dinner.”Tôi cần mua một số thực phẩm cho bữa tối.
Biến thể từ
groceries số nhiều
Đồng nghĩa
foodstuffprovisions
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grocery
/'grousəri/
danh từ
- việc buôn bán tạp phẩm
- cửa hàng tạp phẩm
- (số nhiều) hàng tạp hoá và thực phẩm phụ
Định nghĩa tiếng Anh
n. (usually plural) consumer goods sold by a grocer