Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hostile

/'hɔstail/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4163

Nghĩa thường dùng

Thù địch tính từ

“The hostile dog barked loudly at the strangers.”Con chó thù địch sủa to với những người lạ.

Biến thể từ hostiles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hostile

/'hɔstail/

tính từ

  • thù địch
  • không thân thiện
  • chống đối

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ thù địch
Định nghĩa tiếng Anh

n. troops belonging to the enemy's military forces a. characterized by enmity or ill will a. not belonging to your own country's forces or those of an ally s. impossible to bring into friendly accord

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...