Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aggressive

/ə'gresiv/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2514

Nghĩa thường dùng

hung hăng tính từ

“The dog was aggressive towards strangers.”Con chó rất hung hăng với người lạ.

Đồng nghĩa hostileassertiveforceful
Trái nghĩa passivegentlepeaceful
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aggressive

/ə'gresiv/

tính từ

  • xâm lược, xâm lăng
  • công kích
  • hay gây sự, gây gỗ, gây hấn, hung hăng, hùng hổ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tháo vát, xông xáo, năng nổ

danh từ

  • sự xâm lược
  • sự công kích
  • sự gây sự, sự gây hấn
    • to assume the aggressive: gây sự
Định nghĩa tiếng Anh

a. having or showing determination and energetic pursuit of your ends; positive in his convictions" s. tending to spread quickly s. characteristic of an enemy or one eager to fight

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...