inject
/in'dʤekt/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5597
Nghĩa thường dùng
Tiêm
động từ
“The doctor will inject the vaccine into your arm to protect you from illness.”Bác sĩ sẽ tiêm vắc xin vào cánh tay của bạn để bảo vệ bạn khỏi bệnh tật.
Biến thể từ
injected quá khứ phân từ
injecting hiện tại phân từ
injected quá khứ
injects ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inject
/in'dʤekt/
ngoại động từ
- tiêm (thuốc...), tiêm thuốc
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xen (lời nhận xét...) vào câu chuyện, xen (cái gì) vào một cách vũ đoán, xen (cái gì) một cách lạc lõng
danh từ
- (viết tắt) của injection (trong đơn thuốc)
Định nghĩa tiếng Anh
v. give an injection to v. to introduce (a new aspect or element) v. force or drive (a fluid or gas) into by piercing v. take by injection