Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inject

/in'dʤekt/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5597

Nghĩa thường dùng

Tiêm động từ

“The doctor will inject the vaccine into your arm to protect you from illness.”Bác sĩ sẽ tiêm vắc xin vào cánh tay của bạn để bảo vệ bạn khỏi bệnh tật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inject

/in'dʤekt/

ngoại động từ

  • tiêm (thuốc...), tiêm thuốc
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xen (lời nhận xét...) vào câu chuyện, xen (cái gì) vào một cách vũ đoán, xen (cái gì) một cách lạc lõng

danh từ

  • (viết tắt) của injection (trong đơn thuốc)
Định nghĩa tiếng Anh

v. give an injection to v. to introduce (a new aspect or element) v. force or drive (a fluid or gas) into by piercing v. take by injection

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...