Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inspection

/in'spekʃәn/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #3588

Nghĩa thường dùng

sự kiểm tra danh từ

“The inspection was completed on time.”Cuộc kiểm tra đã hoàn thành đúng hạn.

Biến thể từ inspections số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inspection

//

  • sự kiểm tra, sự kiển
  • acceptance i. kiểm tra thu nhận
  • curtailed i. kiểm tra rút ngắn
  • more exact i. kiểm tra chính xác hơn
  • normal i. (khói lượng) kiểm tra chuẩn
  • rectifying i. kiểm tra có thay thế
  • reduced i. kiểm tra rút gọn
  • sereening i. kiểm tra chọn lọc
  • tightened i. kiểm tra ngặt
  • total i. kiểm toàn bộ
  • variable i. kiểm tra [định lượng, theo biến]
Định nghĩa tiếng Anh

n. a formal or official examination

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...