inspection
/in'spekʃәn/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #3588
Nghĩa thường dùng
sự kiểm tra
danh từ
“The inspection was completed on time.”Cuộc kiểm tra đã hoàn thành đúng hạn.
Biến thể từ
inspections số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inspection
//
- sự kiểm tra, sự kiển
- acceptance i. kiểm tra thu nhận
- curtailed i. kiểm tra rút ngắn
- more exact i. kiểm tra chính xác hơn
- normal i. (khói lượng) kiểm tra chuẩn
- rectifying i. kiểm tra có thay thế
- reduced i. kiểm tra rút gọn
- sereening i. kiểm tra chọn lọc
- tightened i. kiểm tra ngặt
- total i. kiểm toàn bộ
- variable i. kiểm tra [định lượng, theo biến]
Định nghĩa tiếng Anh
n. a formal or official examination