Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scrutiny

/'skru:tini/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4964

Nghĩa thường dùng

Xem Xét Kĩ Lưỡng danh từ

“The new policy underwent intense scrutiny from various stakeholders before its implementation in the educational system.”Chính sách mới đã trải qua sự xem xét kỹ lưỡng từ nhiều bên liên quan trước khi được thực hiện trong hệ thống giáo dục.

Biến thể từ scrutinies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scrutiny

/'skru:tini/

danh từ

  • sự nhìn chăm chú, sự nhìn kỹ
  • sự xem xét kỹ lưỡng, sự nghiên cứu cẩn thận
  • sự kiểm tra lại phiếu (khi có sự sát nút hay nghi ngờ gian lận)
    • to demand a scrutiny: đòi sự kiểm tra lại phiếu bầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a prolonged intense look

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...