Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

june

/dʤu:n/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★

Nghĩa thường dùng

tháng Sáu danh từ

“My birthday is in June.”Sinh nhật của tôi vào tháng Sáu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

june

/dʤu:n/

danh từ

  • tháng sáu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the month following May and preceding July

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...