marginal
/'mɑ:dʤinl/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #6094
Nghĩa thường dùng
Ở mép/lề
tính từ
“The marginal benefits of the new policy may not justify the costs associated with its implementation.”Lợi ích ở mép của chính sách mới có thể không biện minh cho chi phí liên quan đến việc thực hiện nó.
Biến thể từ
marginals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
marginal
/'mɑ:dʤinl/
tính từ
- (thuộc) mép, ở mép, ở bờ, ở lề
- marginal notes: những lời ghi chú ở lề
- sát giới hạn
- khó trồng trọt, trồng trọt không có lợi (đất đai)
Định nghĩa tiếng Anh
s. producing at a rate that barely covers production costs