marginalize
/'mɑ:dʒinəlaiz/ Collins ★ phổ biến #10985
Nghĩa thường dùng
gạt ra ngoài lề
động từ
“Society marginalizes vulnerable groups.”Xã hội gạt ra ngoài lề các nhóm dễ tổn thương.
Biến thể từ
marginalized quá khứ phân từ
marginalized quá khứ
marginalizing hiện tại phân từ
marginalizes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
marginalize
//
* ngoại động từ- cách ly ra khỏi nhịp điệu phát triển xã hội
- cho là thứ yếu/không quan trọng
Định nghĩa tiếng Anh
v. relegate to a lower or outer edge, as of specific groups of people