misguide
/'mis'gaid/
Nghĩa thường dùng
Khuyên nhầm, xúi bậy
động từ
“He did not mean to misguide her with his advice about the project.”Anh ấy không có ý định khuyên nhầm cô ấy với lời khuyên về dự án.
Biến thể từ
misguided quá khứ phân từ
misguiding hiện tại phân từ
misguided quá khứ
misguides ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
misguide
/'mis'gaid/
ngoại động từ
- làm cho lạc đường, làm lạc lối
- ((thường) động tính từ quá khứ) xui làm bậy
- a misguided child: đứa bẹ bị xui làm bậy
Định nghĩa tiếng Anh
v lead someone in the wrong direction or give someone wrong directions v give bad advice to