Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

misguide

/'mis'gaid/

Nghĩa thường dùng

Khuyên nhầm, xúi bậy động từ

“He did not mean to misguide her with his advice about the project.”Anh ấy không có ý định khuyên nhầm cô ấy với lời khuyên về dự án.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

misguide

/'mis'gaid/

ngoại động từ

  • làm cho lạc đường, làm lạc lối
  • ((thường) động tính từ quá khứ) xui làm bậy
    • a misguided child: đứa bẹ bị xui làm bậy
Định nghĩa tiếng Anh

v lead someone in the wrong direction or give someone wrong directions v give bad advice to

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...