Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

multiply

/'mʌltiplai/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #6148

Nghĩa thường dùng

Nhân động từ

“We can multiply two by three to get six.”Chúng ta có thể nhân hai với ba để được sáu.

Đồng nghĩa timesincrease
Trái nghĩa dividereduce
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

multiply

/'mʌltiplai/

ngoại động từ

  • nhân lên, làm bội lên, làm tăng lên nhiều lần
  • (toán học) nhân

nội động từ

  • tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở
    • rabbits multiply rapidly: giống thỏ sinh sôi nảy nở nhanh
Định nghĩa tiếng Anh

v. combine by multiplication v. combine or increase by multiplication r. in several ways; in a multiple manner

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...