times
/taimz/
Nghĩa thường dùng
lần
danh từ
“I go there three times a week.”Tôi đến đó ba lần một tuần.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
times
//
* giới từ- nhân với* danh từ, pl
- gấp (dùng để chỉ sự nhân lên)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a more or less definite period of time now or previously present