Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

times

/taimz/

Nghĩa thường dùng

lần danh từ

“I go there three times a week.”Tôi đến đó ba lần một tuần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

times

//

* giới từ
  • nhân với* danh từ, pl
  • gấp (dùng để chỉ sự nhân lên)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a more or less definite period of time now or previously present

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...