Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outdated

/aut'deitid/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #10226

Nghĩa thường dùng

lỗi thời tính từ

“Outdated software poses security risks.”Phần mềm lỗi thời gây rủi ro an ninh.

Biến thể từ outdated quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outdated

/aut'deitid/

tính từ

  • lỗi thời, cổ
Định nghĩa tiếng Anh

s. old; no longer valid or fashionable

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...