Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

replicate

/'replikeit/ TOEFLCollins ★ phổ biến #6621

Nghĩa thường dùng

Mô phỏng, nhân bản động từ

“Researchers want to replicate the experiment to see if they get the same results.”Các nhà nghiên cứu muốn mô phỏng lại thí nghiệm để xem họ có nhận được kết quả giống nhau không.

Đồng nghĩa reproduceduplicate
Trái nghĩa invalidatefalsify
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

replicate

//

* ngoại động từ
  • tái tạo; là một bản sao của, làm một bản sao của (cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh

v. reproduce or make an exact copy of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...