replicate
/'replikeit/ TOEFLCollins ★ phổ biến #6621
Nghĩa thường dùng
Mô phỏng, nhân bản
động từ
“Researchers want to replicate the experiment to see if they get the same results.”Các nhà nghiên cứu muốn mô phỏng lại thí nghiệm để xem họ có nhận được kết quả giống nhau không.
Biến thể từ
replicated quá khứ phân từ
replicates ngôi 3 số ít
replicating hiện tại phân từ
replicated quá khứ
Trái nghĩa
invalidatefalsify
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
replicate
//
* ngoại động từ- tái tạo; là một bản sao của, làm một bản sao của (cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh
v. reproduce or make an exact copy of