Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

responsibility

/ris,pɔnsə'biliti/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1067

Nghĩa thường dùng

trách nhiệm danh từ

“Adult life brings new responsibilities.”Cuộc sống người lớn mang lại trách nhiệm mới.

Biến thể từ responsibilities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

responsibility

/ris,pɔnsə'biliti/

danh từ

  • trách nhiệm
    • to bear the full responsibility for one's act: chịu hoàn toàn trách nhiệm về hành động của mình
    • to take the responsibility: nhận trách nhiệm (làm gì)
    • to deline all responsibilities: không nhận trách nhiệm
    • to do something on one's own responsibility: tự ý làm và chịu trách nhiệm về việc gì
  • gánh trách nhiệm; cái phải gánh vác
    • a family is a great responsibility: gia đình là một trách nhiệm lớn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a form of trustworthiness; the trait of being answerable to someone for something or being responsible for one's conduct

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...