Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restraint

/ris'treint/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #5419

Nghĩa thường dùng

Sự gò bó danh từ

“Restraint in consumption is essential for sustainable development and environmental protection.”Sự gò bó trong tiêu thụ là cần thiết cho phát triển bền vững và bảo vệ môi trường.

Biến thể từ restraints số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

restraint

/ris'treint/

danh từ

  • sự ngăn giữ, sự kiềm chế
    • to put a restraint on someone: kiềm chế ai
  • sự hạn chế, sự gò bó, sự câu thúc
    • the restraints of poverty: những sự câu thúc của cảnh nghèo
  • sự gian giữ (người bị bệnh thần kinh)
  • sự dè dặt, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự kín đáo
    • to speak without restraint: ăn nói không giữ gìn, ăn nói sỗ sàng
    • to fling aside all restraint: không còn dè dặt giữ gìn già cả
  • sự giản dị; sự có chừng mực, sự không quá đáng (văn)
  • sự tự chủ được, sự tự kiềm chế được
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of controlling by restraining someone or something n. discipline in personal and social activities n. a rule or condition that limits freedom n. a device that retards something's motion

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...