sculpture
Nghĩa thường dùng
“Greek sculptures are admired worldwide.”Điêu khắc Hy Lạp được ngưỡng mộ toàn thế giới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sculpture
/'skʌlptʃə/
danh từ
- thuật điêu khắc, thuật chạm trổ
- công trình điêu khắc
- (sinh vật học) đường vân, nét chạm (trên vỏ sò...)
động từ
- điêu khắc, chạm trổ; trang trí bằng điêu khắc
- là nhà điêu khắc
- (sinh vật học), (động tính từ quá khứ) có nét chạm (vỏ sò...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a three-dimensional work of plastic art n. creating figures or designs in three dimensions