statue
/'stætju:/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3872
Nghĩa thường dùng
tượng
danh từ
“There is a famous statue in the middle of the city square.”Có một bức tượng nổi tiếng ở giữa quảng trường thành phố.
Biến thể từ
statues số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
statue
/'stætju:/
danh từ
- tượng
- to stand like a statue: đứng yên như tượng
thành ngữ
- Statue of Liberty
- tượng nữ thần tự do (ơ Mỹ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a sculpture representing a human or animal