Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

statue

/'stætju:/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3872

Nghĩa thường dùng

tượng danh từ

“There is a famous statue in the middle of the city square.”Có một bức tượng nổi tiếng ở giữa quảng trường thành phố.

Biến thể từ statues số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

statue

/'stætju:/

danh từ

  • tượng
    • to stand like a statue: đứng yên như tượng

thành ngữ

  1. Statue of Liberty
    • tượng nữ thần tự do (ơ Mỹ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sculpture representing a human or animal

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...