sculpture
/'skʌlptʃə/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3427
“sculptures” là số nhiều của sculpture — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
điêu khắc
danh từ
“Greek sculptures are admired worldwide.”Điêu khắc Hy Lạp được ngưỡng mộ toàn thế giới.
Biến thể từ
sculptures số nhiều
sculptured quá khứ phân từ
sculpturing hiện tại phân từ
sculptured quá khứ
sculptures ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sculpture
/'skʌlptʃə/
danh từ
- thuật điêu khắc, thuật chạm trổ
- công trình điêu khắc
- (sinh vật học) đường vân, nét chạm (trên vỏ sò...)
động từ
- điêu khắc, chạm trổ; trang trí bằng điêu khắc
- là nhà điêu khắc
- (sinh vật học), (động tính từ quá khứ) có nét chạm (vỏ sò...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a three-dimensional work of plastic art n. creating figures or designs in three dimensions