shout
/ʃaut/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2154
Nghĩa thường dùng
hét lớn
động từ
“Please don't shout at the children.”Vui lòng đừng hét vào trẻ em.
Biến thể từ
shouted quá khứ
shouting hiện tại phân từ
shouts số nhiều
shouts ngôi 3 số ít
shouted quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shout
/ʃaut/
danh từ
- tiếng kêu; sự la hét, sự hò hét
- (từ lóng) chầu khao
- it is my shout: đến chầu tớ khao, đến lượt tớ làm đầu tàu
động từ
- la hét, hò hét, reo hò
- to shout at the top of one's voice: gân cổ lên mà hét
- to shout for joy: reo hò vui sướng
- quát tháo, thét
- don't shout at me: đừng quát tôi
- (từ lóng) khao, thết
- to shout someone a drink: khao ai chầu rượu, thết ai chầu rượu
thành ngữ
- to shout down
- la phản đối, la thét buột (một diễn giả) phải thôi nói
Định nghĩa tiếng Anh
v. utter in a loud voice; talk in a loud voice (usually denoting characteristic manner of speaking) v. utter a sudden loud cry