Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scream

/skri:m/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2118

Nghĩa thường dùng

hét thất thanh, la hét động từ

“The children screamed with delight on the roller coaster.”Bọn trẻ hét lên thích thú trên tàu lượn siêu tốc.

Đồng nghĩa shriekyellhowl
Trái nghĩa whisper
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scream

/skri:m/

danh từ

  • tiếng thét, tiếng hét, tiếng kêu thất thanh; tiếng kêu inh ỏi
  • tiếng cười phá lên ((thường) screams of laughter)
  • (từ lóng) chuyện tức cười; người làm tức cười

động từ

  • kêu thét lên, hét lên, kêu thất thanh; kêu inh ỏi, rít lên (còi tàu...)
  • cười phá lên ((thường) to scream with laughter)
Định nghĩa tiếng Anh

n. sharp piercing cry v. make a loud, piercing sound

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...