Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snack

/snæk/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5187

Nghĩa thường dùng

Bữa ăn nhẹ danh từ

“I like to have a snack between meals.”Tôi thích ăn bữa ăn nhẹ giữa các bữa ăn.

Đồng nghĩa bitetreat
Trái nghĩa mealfeast
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

snack

/snæk/

danh từ

  • bữa ăn vội vàng, bữa ăn qua loa; bữa quà; chút thức ăn, chút rượu
  • phần, phần chia
    • to go snacks with someone in something: chia chung cái gì với ai
    • snacks!: ta chia nào!
Định nghĩa tiếng Anh

n a light informal meal v eat a snack; eat lightly

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...