snack
/snæk/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5187
Nghĩa thường dùng
Bữa ăn nhẹ
danh từ
“I like to have a snack between meals.”Tôi thích ăn bữa ăn nhẹ giữa các bữa ăn.
Biến thể từ
snacks số nhiều
snacking hiện tại phân từ
snacks ngôi 3 số ít
snacked quá khứ phân từ
snacked quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
snack
/snæk/
danh từ
- bữa ăn vội vàng, bữa ăn qua loa; bữa quà; chút thức ăn, chút rượu
- phần, phần chia
- to go snacks with someone in something: chia chung cái gì với ai
- snacks!: ta chia nào!
Định nghĩa tiếng Anh
n a light informal meal v eat a snack; eat lightly