feast
/fi:st/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5910
Nghĩa thường dùng
bữa tiệc
danh từ
“Tết is celebrated with a family feast.”Tết được kỷ niệm bằng một bữa tiệc gia đình.
Biến thể từ
feasts số nhiều
feasting hiện tại phân từ
feasted quá khứ
feasted quá khứ phân từ
feasts ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
feast
/fi:st/
danh từ
- bữa tiệc, yến tiệc
- ngày lễ, ngày hội hè
- (nghĩa bóng) sự hứng thú
- a feast of reason: cuộc nói chuyện hứng thú
nội động từ
- dự tiệc, tiệc tùng; ăn cỗ
- thoả thuê
nội động từ
- thết tiệc, chiêu đâi, khoản đãi
- (: away) tiệc tùng hết (thời gian...)
thành ngữ
- to away the night
- tiệc tùng suốt đêm
- làm cho say mê, làm cho thích thú
- to feast one's eyes on a lovely view: say mê ngắm cảnh đẹp
Định nghĩa tiếng Anh
n. something experienced with great delight v. partake in a feast or banquet v. provide a feast or banquet for