Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feast

/fi:st/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5910

Nghĩa thường dùng

bữa tiệc danh từ

“Tết is celebrated with a family feast.”Tết được kỷ niệm bằng một bữa tiệc gia đình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

feast

/fi:st/

danh từ

  • bữa tiệc, yến tiệc
  • ngày lễ, ngày hội hè
  • (nghĩa bóng) sự hứng thú
    • a feast of reason: cuộc nói chuyện hứng thú

nội động từ

  • dự tiệc, tiệc tùng; ăn cỗ
  • thoả thuê

nội động từ

  • thết tiệc, chiêu đâi, khoản đãi
  • (: away) tiệc tùng hết (thời gian...)

thành ngữ

  1. to away the night
    • tiệc tùng suốt đêm
    • làm cho say mê, làm cho thích thú
      • to feast one's eyes on a lovely view: say mê ngắm cảnh đẹp
Định nghĩa tiếng Anh

n. something experienced with great delight v. partake in a feast or banquet v. provide a feast or banquet for

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...