Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #960

treat

/tri:t/

danh từ

  • sự đãi, sự thết đãi
    • this is to be my treat: để tôi thết, để tôi trả tiền (khi ăn...)
  • tiệc, buổi chiêu đãi
  • điều vui thích, điều thú vị, điều khoan khoái
    • it's a treat to hear her play the piano: thật là một điều vui thích được nghe cô ta chơi pianô
  • cuộc vui ngoài trời (cho thiếu nhi ở trường học)

thành ngữ

  1. to stand treat
    • (thông tục) thết đãi, bao (ăn, uống)

ngoại động từ

  • đối xử, đối đãi, cư xử, ăn ở
    • to treat someone well: đối xử tốt với ai
    • to be badly treated: bị xử tệ, bị bạc đãi
  • xem, xem như, coi như
    • he treated these words as a joke: anh ta coi những lời nói đó như trò đùa
  • thết, thết đãi
    • to treat someone to a good dinner: thết ai một bữa cơm ngon
  • mua (cử tri...) bằng cách thết đãi ăn uống
  • xét, nghiên cứu; giải quyết
    • to treat a subject thoroughly: xét kỹ lưỡng một vấn đề
  • chữa (bệnh), điều trị
    • he is being treated for nervous depression: anh ấy đang được điều trị về bệnh suy nhược thần kinh
  • (hoá học) xử lý

nội động từ

  • (: of) bàn về, luận giải, nghiên cứu
    • the book treats of modern science: cuốn sách bàn về nền khoa học hiện đại
  • (: with) điều đình, thương lượng
    • to treat with the adversary for peace: thương lượng với đối thủ để lập lại hoà bình
Đồng nghĩa cureheal
Trái nghĩa neglectignore
Định nghĩa tiếng Anh

n. an occurrence that causes special pleasure or delight\nv. interact in a certain way\nv. provide treatment for\nv. provide with a gift or entertainment

Gợi ý (24)

treaty port danh từ: hải cảng mở (theo quy định của hiệp ước) cho thương mạ… treatment danh từ: sự đối xử, sự đối đãi, sự cư xử (với người nào) treaty danh từ: hiệp ước treatise danh từ: luận án, luận thuyết treatable có thể thương lượng, có thể điều đình, có thể dàn xếp treater danh từ: người điều đình, người thương lượng, người ký kết Treaty of Rome (Econ) Hiệp ước Rome. estreat ngoại động từ: (pháp lý) sao (bản phạt...) gửi lên toà intreat (từ cổ, nghĩa cổ) xem entreat ill-treat ngoại động từ: hành hạ, bạc đâi, ngược đãi heat-treat ngoại động từ: (kỹ thuật) nhiệt luyện maltreater danh từ: người ngược đâi, người bạc đãi, người hành hạ dutch treat bữa ăn phần ai nấy trả; cuộc vui phần ai nấy trả entreatment xem entreat entreatingly khẩn thiết, van nài ill-treatment danh từ: sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi self-treatment sự tự chữa bệnh shock treatment liệu pháp sốc (cách điều trị bệnh thần kinh bằng việc cho điện … retreat danh từ: (quân sự) sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân untreated chưa gia công mistreat ngoại động từ: ngược đãi mistreatment danh từ: sự ngược đãi maltreatment danh từ: sự ngược đâi, sự bạc đãi, sự hành hạ entreaty danh từ: sự khẩn nài
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...