Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spectrum

/'spektrәm/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3893

Nghĩa thường dùng

quang phổ danh từ

“The spectrum of light includes many colors.”Quang phổ ánh sáng bao gồm nhiều màu sắc.

Biến thể từ spectra số nhiều
Đồng nghĩa rangecontinuumarraygamut
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spectrum

//

  • phổ, hàm phổ, mật độ phổ; đồ thị của hàm phổ
  • s. of a function phổ của một hàm
  • s. of a transformation phổ của một phép biến đổi
  • absorption s. phổ hút thu
  • continuous s. (giải tích) phổ liên tục
  • direct s. (đại số) phổ thẳng
  • energy s. phổ năng lượng
  • hereditary s. (giải tích) phỉi di truyền
  • integrated s. (điều khiển học) hàm phổ, đồ thị hàm phổ
  • inverse s. phổ ngược
  • line s. (vật lí) phổ vạch
  • mixed s. phổ hỗn tạp
  • power s. phổ năng lượng
  • point s. phổ điểm, phổ rời rạc
  • residual s. phổ dư
  • simple s. phổ đơn
Định nghĩa tiếng Anh

n. an ordered array of the components of an emission or wave n. a broad range of related objects or values or qualities or ideas or activities

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...