spontaneous
/spɔn'teinjəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6576
Nghĩa thường dùng
Tự Phát
tính từ
“Spontaneous reactions in chemistry often lead to the formation of new compounds without external intervention.”Các phản ứng tự phát trong hóa học thường dẫn đến sự hình thành các hợp chất mới mà không cần can thiệp bên ngoài.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spontaneous
/spɔn'teinjəs/
tính từ
- tự động, tự ý
- to make a spontaneous offer of one's services: tự ý xung phong phục vụ
- tự phát, tự sinh
- spontaneous development: sự phát triển tự phát
- spontaneous generation: sự tự sinh
- thanh thoát, không gò bó (văn)
Định nghĩa tiếng Anh
a. happening or arising without apparent external cause