Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spontaneous

/spɔn'teinjəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6576

Nghĩa thường dùng

Tự Phát tính từ

“Spontaneous reactions in chemistry often lead to the formation of new compounds without external intervention.”Các phản ứng tự phát trong hóa học thường dẫn đến sự hình thành các hợp chất mới mà không cần can thiệp bên ngoài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spontaneous

/spɔn'teinjəs/

tính từ

  • tự động, tự ý
    • to make a spontaneous offer of one's services: tự ý xung phong phục vụ
  • tự phát, tự sinh
    • spontaneous development: sự phát triển tự phát
    • spontaneous generation: sự tự sinh
  • thanh thoát, không gò bó (văn)
Định nghĩa tiếng Anh

a. happening or arising without apparent external cause

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...