sweater
/'swetə/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4789
Nghĩa thường dùng
Áo len
danh từ
“I put on a sweater because it is cold outside.”Tôi mặc áo len vì bên ngoài lạnh.
Biến thể từ
sweaters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sweater
/'swetə/
danh từ
- người ra nhiều mồ hôi
- kẻ bắt công nhân làm đổ mồ hôi sôi nước mắt, kẻ bóc lột công nhân
- áo vệ sinh, áo nịt; áo len dài tay
Định nghĩa tiếng Anh
n. a crocheted or knitted garment covering the upper part of the body