Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sweater

/'swetə/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4789

Nghĩa thường dùng

Áo len danh từ

“I put on a sweater because it is cold outside.”Tôi mặc áo len vì bên ngoài lạnh.

Biến thể từ sweaters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sweater

/'swetə/

danh từ

  • người ra nhiều mồ hôi
  • kẻ bắt công nhân làm đổ mồ hôi sôi nước mắt, kẻ bóc lột công nhân
  • áo vệ sinh, áo nịt; áo len dài tay
Định nghĩa tiếng Anh

n. a crocheted or knitted garment covering the upper part of the body

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...