tendency
/'tendənsi/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3040
Nghĩa thường dùng
Xu hướng, khuynh hướng
danh từ
“There is a tendency for young people to use social media more than older generations.”Có một xu hướng là giới trẻ sử dụng mạng xã hội nhiều hơn các thế hệ trước.
Biến thể từ
tendencies số nhiều
Đồng nghĩa
inclinationpropensitytrend
Trái nghĩa
disinclinationaversion
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tendency
/'tendənsi/
danh từ
- xu hướng, khuynh hướng
- the tendency to socialism: xu hướng về chủ nghĩa xã hội
- a growing tendency: một khuynh hướng ngày càng rõ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a characteristic likelihood of or natural disposition toward a certain condition or character or effect n. a general direction in which something tends to move