Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tendency

/'tendənsi/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3040

Nghĩa thường dùng

Xu hướng, khuynh hướng danh từ

“There is a tendency for young people to use social media more than older generations.”Có một xu hướng là giới trẻ sử dụng mạng xã hội nhiều hơn các thế hệ trước.

Biến thể từ tendencies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tendency

/'tendənsi/

danh từ

  • xu hướng, khuynh hướng
    • the tendency to socialism: xu hướng về chủ nghĩa xã hội
    • a growing tendency: một khuynh hướng ngày càng rõ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a characteristic likelihood of or natural disposition toward a certain condition or character or effect n. a general direction in which something tends to move

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...