Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

terrestrial

/ti'restriəl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9615

Nghĩa thường dùng

Thuộc Về Trái Đất tính từ

“Terrestrial ecosystems are vital for sustaining life on Earth, providing habitats for countless species.”Hệ sinh thái thuộc về Trái Đất rất quan trọng để duy trì sự sống trên Trái Đất, cung cấp môi trường sống cho vô số loài.

Biến thể từ terrestrials số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

terrestrial

/ti'restriəl/

tính từ

  • (thuộc) đất, (thuộc) trái đất
  • ở trên mặt đất, ở thế gian
  • (động vật học) ở cạn, sống trên mặt đất
Định nghĩa tiếng Anh

a. operating or living or growing on land

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...