Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

textbook

/'tekstbuk/ IELTSCollins ★ phổ biến #4473

Nghĩa thường dùng

sách giáo khoa danh từ

“The textbook provides comprehensive coverage of the subject.”Sách giáo khoa cung cấp cái nhìn tổng quát về môn học.

Biến thể từ textbooks số nhiều
Đồng nghĩa manualhandbookprimer
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

textbook

/'tekstbuk/

danh từ

  • sách giáo khoa ((như) text)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a book prepared for use in schools or colleges

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...