Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

upc

/juː piː siː/

Nghĩa thường dùng

mã vạch danh từ

“The UPC code helps track inventory.”Mã vạch giúp theo dõi hàng tồn kho.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mã vạch

ví dụ

The UPC code helps track inventory. — Mã vạch giúp theo dõi hàng tồn kho.

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...