validity
/və'liditi/ TOEFLIELTS phổ biến #4542
Nghĩa thường dùng
tính hợp lệ
danh từ
“The validity of the argument was questioned.”Tính hợp lệ của lập luận đã bị nghi ngờ.
Đồng nghĩa
soundnesscredibility
Trái nghĩa
invalidityfalsity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
validity
/və'liditi/
danh từ
- (pháp lý) giá trị pháp lý; hiệu lực; tính chất hợp lệ
- the validity of a contract: giá trị pháp lý của một hợp đồng
- giá trị
- of poor validity: ít giá trị
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of having legal force or effectiveness