Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

validity

/və'liditi/ TOEFLIELTS phổ biến #4542

Nghĩa thường dùng

tính hợp lệ danh từ

“The validity of the argument was questioned.”Tính hợp lệ của lập luận đã bị nghi ngờ.

Đồng nghĩa soundnesscredibility
Trái nghĩa invalidityfalsity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

validity

/və'liditi/

danh từ

  • (pháp lý) giá trị pháp lý; hiệu lực; tính chất hợp lệ
    • the validity of a contract: giá trị pháp lý của một hợp đồng
  • giá trị
    • of poor validity: ít giá trị
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of having legal force or effectiveness

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...