Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

credibility

/,kredi'biliti/ phổ biến #4048

Nghĩa thường dùng

độ tin cậy, uy tín danh từ

“Accurate reports build a company's credibility.”Báo cáo chính xác xây dựng độ tin cậy của công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

credibility

/,kredi'biliti/

danh từ

  • sự tín nhiệm; sự đáng tin
    • credibility gap: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự khủng hoảng về tín nhiệm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being believable or trustworthy

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...