Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #4048

credibility

/,kredi'biliti/

danh từ

  • sự tín nhiệm; sự đáng tin
    • credibility gap: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự khủng hoảng về tín nhiệm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being believable or trustworthy

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...