virtue
/'və:tju:/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3362
Nghĩa thường dùng
đức hạnh
danh từ
“Patience is a virtue that many people admire.”Kiên nhẫn là một đức hạnh mà nhiều người ngưỡng mộ.
Biến thể từ
virtues số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
virtue
/'və:tju:/
danh từ
- đức, đức hạnh
- to follow virtue: ăn ở có đức
- đức tính, tính tốt
- patience is a virtue: kiên nhẫn là một tính tốt
- trinh tiết, tiết nghĩa
- a woman of virtue: người đàn bà tiết nghĩa
- a woman of easy virtue: người đàn bà lẳng lơ
- công dụng; tác dụng, hiệu quả, hiệu lực
- a remedy of great virtue: một phương thuốc có hiệu lực lớn
thành ngữ
- by virtue of; in virtue of
- theo, vì; với tư cách
- to make a virtue of necessity
- (xem) necessity
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of doing what is right and avoiding what is wrong n. morality with respect to sexual relations n. a particular moral excellence