morality
/mə'ræliti/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5115
Nghĩa thường dùng
đạo đức
danh từ
“Different cultures define morality differently.”Các nền văn hóa khác nhau định nghĩa đạo đức khác nhau.
Biến thể từ
moralities số nhiều
Đồng nghĩa
ethicsvirtuerighteousness
Trái nghĩa
immoralitycorruptionwickedness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
morality
/mə'ræliti/
danh từ
- đạo đức
- (số nhiều) đạo lý, đạo nghĩa
- đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách
- giá trị đạo đức, ý nghĩa đạo đức; bài học đạo đức
- (sử học) kịch luân lý ((cũng) morality play)
Định nghĩa tiếng Anh
n. concern with the distinction between good and evil or right and wrong; right or good conduct