Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

morality

/mə'ræliti/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5115

Nghĩa thường dùng

đạo đức danh từ

“Different cultures define morality differently.”Các nền văn hóa khác nhau định nghĩa đạo đức khác nhau.

Biến thể từ moralities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

morality

/mə'ræliti/

danh từ

  • đạo đức
  • (số nhiều) đạo lý, đạo nghĩa
  • đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách
  • giá trị đạo đức, ý nghĩa đạo đức; bài học đạo đức
  • (sử học) kịch luân lý ((cũng) morality play)
Định nghĩa tiếng Anh

n. concern with the distinction between good and evil or right and wrong; right or good conduct

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...