Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

integrity

/in'tegriti/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3464

Nghĩa thường dùng

sự liêm chính danh từ

“Personal integrity is highly valued.”Sự liêm chính cá nhân được đánh giá cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

integrity

/in'tegriti/

danh từ

  • tính chính trực, tính liêm chính
  • tính toàn bộ, tính toàn vẹn, tính nguyên; tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng toàn vẹn, tình trạng nguyên vẹn
Định nghĩa tiếng Anh

n. an undivided or unbroken completeness or totality with nothing wanting n. moral soundness

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...