integrity
/in'tegriti/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3464
Nghĩa thường dùng
sự liêm chính
danh từ
“Personal integrity is highly valued.”Sự liêm chính cá nhân được đánh giá cao.
Đồng nghĩa
honestyuprightnesscharacter
Trái nghĩa
dishonestycorruption
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
integrity
/in'tegriti/
danh từ
- tính chính trực, tính liêm chính
- tính toàn bộ, tính toàn vẹn, tính nguyên; tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng toàn vẹn, tình trạng nguyên vẹn
Định nghĩa tiếng Anh
n. an undivided or unbroken completeness or totality with nothing wanting n. moral soundness