Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wasp

/wɔsp/ Collins ★ phổ biến #11805

Nghĩa thường dùng

Ong bắp cày danh từ

“A wasp can sting you if you get too close to its nest.”Ong bắp cày có thể chích bạn nếu bạn lại gần tổ của nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wasp

/wɔsp/

danh từ

  • (động vật học) ong bắp cày
Định nghĩa tiếng Anh

n. a white person of Anglo-Saxon ancestry who belongs to a Protestant denomination n. social or solitary hymenopterans typically having a slender body with the abdomen attached by a narrow stalk and having a formidable sting

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...