Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

abide

/ə'baid/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8457

Nghĩa thường dùng

tuân theo, chấp hành động từ

“You must abide by the rules of the game.”Bạn phải tuân theo các quy tắc của trò chơi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

abide

/ə'baid/

nội động từ (abode; abode, abide)

  • tồn tại; kéo dài
    • this mistake will not abide for ever: sai lầm này sẽ không thể kéo dài mãi được
  • (: by) tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo; trung thành với
    • to abide by one's friend: trung thành với bạn
  • (từ cổ,nghĩa cổ) ở, ngụ tại
    • to abide with somebody: ở với ai

ngoại động từ

  • chờ, chờ đợi
    • to abide one's time: chờ thời cơ
  • chịu đựng, chịu
    • we can't abide his fits of temper: chúng tôi không thể chịu được những cơn nóng giận của hắn
  • chống đỡ được (cuộc tấn công)
Định nghĩa tiếng Anh

v dwell v put up with something or somebody unpleasant

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...