Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

partially

/'pɑ:ʃәli/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4379

Nghĩa thường dùng

một phần trạng từ

“The project is only partially completed.”Dự án chỉ hoàn thành một phần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

partially

//

* phó từ
  • không hoàn chỉnh; cục bộ, một phần
  • một cách không vô tư; thiên vị
Định nghĩa tiếng Anh

r. in part; in some degree; not wholly

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...