Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

totally

/'tәutli/ Oxford 3000 phổ biến #1911

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn trạng từ

“I totally agree with you.”Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

totally

//

* phó từ
  • hoàn toàn
Định nghĩa tiếng Anh

r to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly')

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...