Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

entirely

/in'taiəli/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1858

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn trạng từ

“She was entirely satisfied with the service.”Cô ấy hoàn toàn hài lòng với dịch vụ.

Đồng nghĩa completelytotallywholly
Trái nghĩa partiallypartly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

entirely

/in'taiəli/

phó từ

  • toàn bộ, toàn vẹn, trọn vẹn; hoàn toàn
Định nghĩa tiếng Anh

r. without any others being included or involved

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...