Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

completely

/kəm'pli:tli/ Oxford 3000 phổ biến #1169

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn trạng từ

“I completely agree with you.”Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.

Đồng nghĩa entirelytotallyfully
Trái nghĩa partiallyincompletely
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

completely

/kəm'pli:tli/

phó từ

  • hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn
Định nghĩa tiếng Anh

r. so as to be complete; with everything necessary

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...