absorbed
Nghĩa thường dùng
“She was so absorbed in her book that she didn't hear the phone ring.”Cô ấy đã mê mải trong cuốn sách đến nỗi không nghe thấy điện thoại reo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
absorbed
/əb'sɔ:bd/
tính từ
- miệt mài, mê mải, say mê, chăm chú
- with absorbed interest: chú ý miệt mài; say mê thích thú
Định nghĩa tiếng Anh
s. retained without reflection