Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

absorbed

/əb'sɔ:bd/ phổ biến #20864

Nghĩa thường dùng

miệt mài, mê mải, say mê, chăm chú tính từ

“She was so absorbed in her book that she didn't hear the phone ring.”Cô ấy đã mê mải trong cuốn sách đến nỗi không nghe thấy điện thoại reo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

absorbed

/əb'sɔ:bd/

tính từ

  • miệt mài, mê mải, say mê, chăm chú
    • with absorbed interest: chú ý miệt mài; say mê thích thú
Định nghĩa tiếng Anh

s. retained without reflection

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...