Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accompany

/ə'kʌmpəni/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2438

Nghĩa thường dùng

đi cùng, kèm theo động từ

“Children must be accompanied by an adult.”Trẻ em phải có người lớn đi cùng.

Đồng nghĩa escortattendgo with
Trái nghĩa abandonleave
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accompany

/ə'kʌmpəni/

ngoại động từ

  • đi theo, đi cùng, đi kèm, hộ tống
  • phụ thêm, kèm theo
  • (âm nhạc) đệm (đàn, nhạc)
Định nghĩa tiếng Anh

v. go or travel along with

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...