accompany
/ə'kʌmpəni/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2438
“accompanying” là hiện tại phân từ của accompany — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
đi cùng, kèm theo
động từ
“Children must be accompanied by an adult.”Trẻ em phải có người lớn đi cùng.
Biến thể từ
accompanied quá khứ phân từ
accompanied quá khứ
accompanying hiện tại phân từ
accompanies ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accompany
/ə'kʌmpəni/
ngoại động từ
- đi theo, đi cùng, đi kèm, hộ tống
- phụ thêm, kèm theo
- (âm nhạc) đệm (đàn, nhạc)
Định nghĩa tiếng Anh
v. go or travel along with