Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1168

attend

/ə'tend/

ngoại động từ

  • dự, có mặt
    • to attend a meeting: dự một cuộc họp
  • chăm sóc, phục vụ, phục dịch
    • to attend a patient: chăm sóc người bệnh
  • đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống
    • to attend somebody to the air-port: đi theo ai ra sân bay
    • success attends hard work: thành công kèm theo sự làm việc tích cực; làm việc tích cực đem lại sự thành công

nội động từ

  • (: at) dự, có mặt
    • to attend at a meeting: có mặt tại buổi họp
  • ((thường) : to) chú trọng, chăm lo
    • to attend to one's work: chú trọng đến công việc của mình
    • to attend to the education of one's children: chăm lo đến việc giáo dục con cái
  • (: on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch
    • to attend on (upon) someone: chăm sóc ai
Đồng nghĩa participatebe presentjoin
Trái nghĩa missskip
Định nghĩa tiếng Anh

v. be present at (meetings, church services, university), etc.\nv. take charge of or deal with\nv. to accompany as a circumstance or follow as a result\nv. give heed (to)

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...