Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accountable

/ə'kauntəbl/ Collins ★★ phổ biến #5713

Nghĩa thường dùng

phải chịu trách nhiệm giải trình tính từ

“Each manager is accountable for team results.”Mỗi quản lý phải chịu trách nhiệm về kết quả nhóm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accountable

/ə'kauntəbl/

tính từ

  • chịu trách nhiệm, có trách nhiệm phải giải thích
    • to be accountable to somebody: chịu trách nhiệm trước ai
    • to be accountable for something: chịu trách nhiệm về cái gì
  • có thể nói rõ được, có thể giải thích được
Định nghĩa tiếng Anh

s. liable to account for one's actions

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...