Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

responsible

/ris'pɔnsəbl/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1365

Nghĩa thường dùng

chịu trách nhiệm tính từ

“He is responsible.”Anh ấy chịu trách nhiệm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

responsible

/ris'pɔnsəbl/

tính từ

  • chịu trách nhiệm
    • to be responsible for something: chịu trách nhiệm về việc gì
  • có trách nhiệm; đứng đắn, đáng tin cậy; có uy tín (người)

thành ngữ

  1. responsible government
    • chính phủ không chuyên quyền
Định nghĩa tiếng Anh

a. worthy of or requiring responsibility or trust; or held accountable s. being the agent or cause

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...