responsible
/ris'pɔnsəbl/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1365
Nghĩa thường dùng
chịu trách nhiệm
tính từ
“He is responsible.”Anh ấy chịu trách nhiệm.
Đồng nghĩa
accountableliableanswerabledependable
Trái nghĩa
irresponsibleunreliableblameless
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
responsible
/ris'pɔnsəbl/
tính từ
- chịu trách nhiệm
- to be responsible for something: chịu trách nhiệm về việc gì
- có trách nhiệm; đứng đắn, đáng tin cậy; có uy tín (người)
thành ngữ
- responsible government
- chính phủ không chuyên quyền
Định nghĩa tiếng Anh
a. worthy of or requiring responsibility or trust; or held accountable s. being the agent or cause