Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accretion

/æ'kri:ʃn/ GRE phổ biến #17492

Nghĩa thường dùng

sự tích lũy, sự gia tăng danh từ

“The accretion of dust on the surface was noticeable.”Sự tích lũy bụi trên bề mặt là rõ ràng.

Biến thể từ accretions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accretion

/æ'kri:ʃn/

danh từ

  • sự lớn dần lên, sự phát triển dần lên,
  • sự bồi dần vào
  • phần bồi thêm, phần phát triển dần lên
  • (pháp lý) sự tăng thêm (của cải, tài sản...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an increase by natural growth or addition n. something contributing to growth or increase n. (astronomy) the formation of a celestial object by the effect of gravity pulling together surrounding objects and gases

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...