Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acrobat

/'ækrəbæt/ GRE phổ biến #19213

Nghĩa thường dùng

người nhào lộn danh từ

“The acrobat performed amazing tricks.”Người nhào lộn đã thực hiện những màn nhào lộn tuyệt vời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acrobat

/'ækrəbæt/

danh từ

  • người biểu diễn leo dây, người biểu diễn nhào lộn
  • nhà chính trị nghiêng ngả (dễ dàng thay đổi lập trường); nhà biện luận nghiêng ngả (dễ dàng thay đổi lập luận)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an athlete who performs acts requiring skill and agility and coordination

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...